Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều 12.000BTU FTXV35QVMV/RXV35QVMV

  • Tình trạng: Còn hàng
  • Thương hiệu: DAIKIN
15.000.000₫ Giá thị trường: 16.500.000₫ Tiết kiệm: 1.500.000₫
  • Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU inverter
  • Tiết kiệm điện cao cấp - Gas R32
  • Mắt thần thông minh, luồng gió 3 chiều
  • Diện tích lắp đặt < 20m2
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm

Điều hòa Daikin FTXV35QVMV/RXV71QVMV  inverter cao cấp 2 chiều công suất 12.000BTU sử dụng gas R32.

Điều hòa Daikin với khả năng làm lạnh / sưởi ấm nhanh chóng, tiết kiệm điện năng hiệu quả, hoạt động êm ái mang lại cảm giác sảng khoái cho người sử dụng.

Chức năng Econo
Chức năng này hạ chế dòng khởi động và điện năng tiêu thụ hoạt động ở mức tối đa. Nó sẽ đặc biệt hiệu quả khi có nhu cầu tải quá lớn như khi mới khởi động máy, nới đông người, phòng tiếp xúc nhiều ánh nắng. Chức năng Econo còn có tác dụng ngăn ngừa CB quá tải tại những thời điểm tải làm lạnh / sưởi lớn tạm thời. Dễ dàng kích hoạt chức năng này từ bộ điều khiển qua việc nhấn nút Econo.

Điều hòa Daikin FTXV35QVMV có mắt thần cảm biến hồng ngoại thông minh

Mắt thần thông minh giúp ngăn ngừa lãng phí điện năng bằng cảm biến hồng ngoại để dò tìm sự chuyển động trong phòng. Khi có người, mắt thần thông minh sẽ tăng nhiệt độ lên 2 độ C để tiết kiệm năng lượng. 

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều 12.000BTU FTXV35QVMV/RXV35QVMV

Điều hòa Daikin FTXV35QVMV/RXV35QVMV 1.5HP
12.000BTU
Công suất Làm lạnh
Danh định
(Tối thiểu-Tối đa)
kW 3.5(0.9-4.2)
Btu/h 11,900
(3,100-14,300)
Sưởi
Danh định
(Tối thiểu-Tối đa)
kW 3.7(0.9-5.3)
Btu/h 12,600
(3,100-18,100)
Nguồn điện 1 pha,220-230-240V,50Hz // 220-230V,60Hz
Dòng điện Làm lạnh Danh định A 3.9-3.7-3.5 // 3.9-3.7
Sưởi 3.7-3.5-3.3 // 3.7-3.5
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Danh định W 810(230~1,300)
Sưởi 770(190~1,440)
CSPF Làm lạnh   6,24
Dàn lạnh FTXV35QVMV
Màu mặt nạ Trắng tinh
Lưu lượng gió (Cao) Làm lạnh m3/phút
(cfm)
10.5(371)
Sưởi 11.0(388)
Tốc độ quạt 5 cấp,yên tĩnh và tự động
Độ ồn
(Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp)
Làm lạnh dB(A) 42/34/26/19
Sưởi 42/36/29/20
Kích thước CxRxD mm 285x770x223
Khối lượng kg 9
Dàn nóng RXV35QVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Kiểu swing dạng kín
  Công suất động cơ W 800
Môi chất lạnh Loại   R-32
Cần nạp kg 0,85
Độ ồn (Cao/Rất thấp) Làm lạnh
(Cao/Rất thấp)
dB(A) 49/44
Sưởi (Cao/Thấp) dB(A) 49/45
Kích thước CxRxD mm 550x675x284
Khối lượng   kg 30
Biên độ hoạt động Làm lạnh °CDB -10~46
Sưởi °CWB -15~18
Ống kết nối Lỏng mm ϕ6.4
Hơi ϕ9.5
Nước xả ϕ16.0
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa 15
Xem thêm Thu gọn

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA DÂN DỤNG

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL  ĐƠN GIÁ  THÀNH TIỀN
  Vật tư lắp đặt        
1 công lắp đặt máy treo tường 9.000BTU - 12.000BTU máy             200,000  
2 công lắp đặt máy treo tường  inverter 9.000BTU - 12.000BTU máy             250,000  
3 công lắp đặt máy treo tường 18.000BTU - 24.000BTU máy             300,000  
4 công lắp đặt máy treo tường inverter 18.000BTU - 24.000BTU máy             350,000  
5 công lắp đặt máy tủ đứng, cassette 18000 - 24000BTU máy             550,000  
6 công lắp đặt máy tủ đứng, cassette 28000 - 50000BTU máy             650,000  
7 ống đồng dùng cho máy 9.000BTU m             145,000  
8 ống đồng dùng cho máy 12.000BTU  m             160,000  
9 ống đồng dùng cho máy 18.000BTU m             185,000  
10 ống đồng dùng cho máy 24.000BTU m             195,000  
11 ống đồng dùng cho máy tủ đứng, cassette18.000-24.000BTU m             240,000  
12 ống đồng dùng cho máy tủ đứng, cassette 28.000-50.000BTU m             280,000  
13 bảo ôn m               20,000  
14 dây điện Trần Phú 2x1.5 m               17,000  
15 dây điện Trần Phú 2x2.5 m               22,000  
16 dây điện Trần Phú 2x4 m               40,000  
17 Cáp nguồn 3 Pha m               80,000  
18 Giá đỡ cục nóng dùng cho máy treo tường 9.000 - 12.000BTU bộ               90,000  
19 Giá đỡ cục nóng dùng cho máy treo tường 18.000 - 24.000BTU bộ             120,000  
20 Giá đỡ cục nóng dùng cho máy tủ đứng, cassette bộ             250,000  
21 Gía đỡ inox bộ             400,000  
22 Attomat 1 pha cái               80,000  
23 Attomat 3 pha cái             280,000  
24 ống thoát nước ngưng mềm m               10,000  
25 ống thoát nước ngưng PVC m               20,000  
26 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn + Keo dán m               50,000  
27 vật tư phụ cho 1 máy treo tường,cây (vít nở,băng cuấn...) máy               50,000  
28 vật tư phụ cho 1 máy cassette (ti, ren, vít nở,băng cuấn...) máy             150,000  
29 Hàn nối ống đồng mối               50,000  
30 công đục tường chôn ống đồng và ống thoát nước ngưng m               40,000  
31 Chi Phí thang dây máy             200,000  
32 Hút chân không máy             100,000  
33 Thổi nito, vệ sinh đường ống cũ máy             250,000  
34 Tháo máy cũ máy             150,000  
35 Nạp gas bổ sung máy   Theo thực tế   

 

Sản phẩm vừa xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)

Zalo
Gọi ngay: 08 4748 2888