Điều hòa Casper 24000BTU SC-24TL32

  • Tình trạng: Còn hàng
  • Thương hiệu: Casper
Liên hệ
  • Điều hòa Casper SC-24TL32 24000BTU 1 chiều gas R32 (Model 2020)
  • Làm lạnh nhanh, mát lạnh tức thì
  • Thiết kế đẹp mắt, làm lạnh nhanh
  • Hiệu suất làm lạnh cao tiết kiệm chi phí sử dụng
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 3 năm, máy nén 5 năm

SC-24TL32 – Điều hòa Casper model mới nhất 2020

Điều hòa Casper SC-24TL32 24000 BTU 1 chiều gas R32 dòng LA-CASPER Non-inverter model mới nhất của Casper chính thức được bán ra thị trường vào tháng 3/2020.

Điều hòa Casper sử dụng môi chất lạnh gas R32 tiên tiến nhất

Máy điều hòa Casper SC-24TL32 sử dụng môi chất làm lạnh tối ưu nhất hiện nay là gas R32 với hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng.

Thiết kế điều hòa Casper SC-24TL32 nhỏ gọn & sang trọng

Điều hoà Casper 24000 BTU 1 chiều SC-24TL32 có thiết kế sang trọng, hiện đại, màu trắng trang nhã phù hợp với mọi không gian nội thất. Dàn lạnh có hiển thị nhiệt độ giúp bạn dễ dàng quan sát khi sử dụng.

Hệ thống lưới lọc đa chiều Casper Multi Filter AirFresh chẳng sợ vi khuẩn & nấm mốc

Điều hoà Casper 1 chiều 24000 BTU SC-24TL32 được trang bị hệ thống lưới lọc đa chiều gồm 4 màng lọc: màng lọc Cacbon, màng lọc virus, màng lọc Vitamin C, màng lọc diệt khuẩn giúp bắt giữ và loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn, nấm mốc... hiệu quả mang đến bầu không khí trong lành.

Dàn đồng, cánh tản nhiệt mạ vàng độ bền thách thức thời gian

Điều hoà Casper SC-24TL32 được trang bị dàn đồng nguyên chất, cánh tản nhiệt đồng mạ vàng giúp tăng hiệu suất làm lạnh, ngăn ngừa sự ăn mòn của nước mưa, muối biển và các tác nhân ăn mòn khác, từ đó tăng độ bền của máy.

Điều hòa Casper bảo hành 3 năm, máy nén 5 năm ngay tại nhà / Công trình

Điều hòa CasperSC-24TL32 chính hãng thời gian bảo hành toàn bộ sản phẩm 3 năm, máy nén 5 năm. “1 đổi 1” trong vòng 2 năm khi xảy ra lỗi từ nhà sản xuất.

Thông số kỹ thuật Điều hòa Casper 24000 BTU 1 chiều SC-24TL32

Điều hòa Casper   SC-24TL32
Thông số cơ bản Công suất danh định BTU/h 24.000
Công suất tiêu thụ danh định W 2000
W /
Dòng điện danh định A 9,3
A /
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240V/1P/50Hz
Gas R32
Lượng gas nạp g 1630
Lưu lượng gió (H/M/L) m3/h 1100
 Độ ồn dB(A) 49
Dàn lạnh Kích thước máy mm 1132x330x332
Kích thước bao bì mm 1205x400x317
Khối lượng tịnh kg 14
Dàn nóng Máy nén ASG240V1VMU
Model quạt YDK69-6B
Kích thước máy mm 825x655x310
Kích thước bao bì mm 945x725x435
Khối lượng tịnh Kg 46
Ống  Đường kính ống lỏng mm Φ6.35
 Đường kính ống gas mm Φ15.88
Diện tích sử dụng đề xuất m2 21-36
Xem thêm Thu gọn

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA DÂN DỤNG

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL  ĐƠN GIÁ  THÀNH TIỀN
  Nhân công và vật tư lắp đặt        
1 Công lắp đặt máy treo tường 9.000BTU - 12.000BTU máy   200,000  
2 Công lắp đặt máy treo tường  inverter 9.000BTU - 12.000BTU máy   250,000  
3 Công lắp đặt máy treo tường 18.000BTU - 24.000BTU máy   300,000  
4 Công lắp đặt máy treo tường inverter 18.000BTU - 24.000BTU máy   350,000  
5 Công lắp đặt máy tủ đứng, cassette 18000 - 24000BTU máy     550,000  
6 Công lắp đặt máy tủ đứng, cassette 28000 - 50000BTU máy   650,000  
7 Ống đồng dùng cho máy 9.000BTU m   145,000  
8 Ống đồng dùng cho máy 12.000BTU  m   160,000  
9 Ống đồng dùng cho máy 18.000BTU m   185,000  
10 Ống đồng dùng cho máy 24.000BTU m   195,000  
11 Ống đồng dùng cho máy tủ đứng, cassette18.000-24.000BTU m   240,000  
12 Ống đồng dùng cho máy tủ đứng, cassette 28.000-50.000BTU m     280,000  
13 Bảo ôn đôi (bảo ôn trắng) m   20,000  
14 Dây điện Trần Phú 2x1.5 m   17,000  
15 Dây điện Trần Phú 2x2.5 m   22,000  
16 Dây điện Trần Phú 2x4 m   40,000  
17 Cáp nguồn 3 Pha m   80,000  
18 Giá đỡ cục nóng dùng cho máy treo tường 9.000 - 12.000BTU bộ   90,000  
19 Giá đỡ cục nóng dùng cho máy treo tường 18.000 - 24.000BTU bộ   120,000  
20 Giá đỡ cục nóng dùng cho máy tủ đứng, cassette bộ   250,000  
21 Gía đỡ inox bộ   400,000  
22 Attomat 1 pha cái   80,000  
23 Attomat 3 pha cái    280,000  
24 Ống thoát nước ngưng mềm m   10,000  
25 Ống thoát nước ngưng PVC m   20,000  
26 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn + Keo dán m   50,000  
27 Vật tư phụ cho máy treo tường,cây (vít nở,băng cuấn...) máy   50,000  
28 Vật tư phụ cho máy cassette (ti, ren, vít nở,băng cuấn...) máy   150,000  
29 Hàn nối ống đồng mối   50,000  
30 Công đục tường chôn ống đồng và ống thoát nước ngưng m   40,000  
31 Chi Phí thang dây máy   200,000  
32 Hút chân không, kiểm tra đường ống chôn tường ( ống chưa sử dụng)  máy   100,000  
33 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) máy   300,000  
34 Tháo máy cũ máy   150,000  
35 Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) máy   250,000  
36 Chi phí nạp gas (R22, R410A, R32) Máy   Thực tế  

Quý khách hàng lưu ý:

* Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

* Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

* Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

* Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

* Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

* Cam kết bảo hành lắp đặt trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điện máy DNG xin kính gửi tới quý khách hàng bàng giá nhân công và vật tư lắp đặt điều hòa.

Để được tư vấn miễn phí xin liên hệ hotline: 024 224 88882

Xin trân trọng cảm ơn !!!

Sản phẩm vừa xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)

Zalo
Gọi ngay: 08 4748 2888